无味

无味
wèi
vô vị

nhạt nhẽo; vô vị; không có mùi vị

3 nghĩa#45968
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhạt nhẽo; vô vị; không có mùi vị

    • Món ăn này vô vị.

  2. tính từ

    không mùi; vô vị; nhạt nhẽo

    • Loài hoa này không có mùi.

  3. tính từ

    vô vị; nhạt nhẽo; không mùi vị

    • Câu chuyện này rất vô vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.