Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无何
无何
vô hà
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
- ,。
Không có gì khác, anh ấy liền rời đi.
- 貳副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
- ,。
Không lâu sau, anh ấy đã trở lại.
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)
- ,。
Không lâu sau, anh ấy đã quay lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无何
Phồn thể無何
vô hà
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
- ,。
Không có gì khác, anh ấy liền rời đi.
- 貳副trạng từ
chẳng mấy chốc; một lúc sau
- ,。
Không lâu sau, anh ấy đã trở lại.
- 參副trạng từ
chẳng mấy chốc; chẳng bao lâu (văn)
- ,。
Không lâu sau, anh ấy đã quay lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.