Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无似
无似
vô tự
cả rổ; vô số; rất nhiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả rổ; vô số; rất nhiều
- 貳形tính từ
bất xứng; kém cỏi (từ tự khiêm)
- ,。
Tôi không xứng đáng, không thể đảm nhiệm chức vụ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无似
Phồn thể無似
vô tự
cả rổ; vô số; rất nhiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả rổ; vô số; rất nhiều
- 貳形tính từ
bất xứng; kém cỏi (từ tự khiêm)
- ,。
Tôi không xứng đáng, không thể đảm nhiệm chức vụ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.