Tới nội dung chính

无价

无价
wújià
vô giá

vô giá; quý giá vô ngần

2 nghĩa#24108
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vô giá; quý giá vô ngần

    • 。

      Món quà này là vô giá.

  2. 貳形tính từ

    vô giá

    • 。

      Tác phẩm nghệ thuật này là vô giá.

无
mó
vô
BỘ THỦ⽆
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu