无两

无两
liǎng
vô lưỡng

vô song; không có đối thủ; độc nhất vô nhị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô song; không có đối thủ; độc nhất vô nhị

    • Tài năng của anh ấy là vô song trên thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.