Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无不达
无不达
vô bất đạt
thông suốt mọi việc; không có gì là không thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông suốt mọi việc; không có gì là không thể
- 。
Anh ấy không gì là không làm được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无不达
Phồn thể無不達
vô bất đạt
thông suốt mọi việc; không có gì là không thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông suốt mọi việc; không có gì là không thể
- 。
Anh ấy không gì là không làm được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.