支持度

支持度
zhīchí
chi trì độ

mức độ ủng hộ; độ hỗ trợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ ủng hộ; độ hỗ trợ

    • Mức độ ủng hộ chính sách này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.