Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支持度
支持度
chi trì độ
mức độ ủng hộ; độ hỗ trợ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ ủng hộ; độ hỗ trợ
- 。
Mức độ ủng hộ chính sách này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
支持度
Phồn thể支
chi trì độ
mức độ ủng hộ; độ hỗ trợ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ ủng hộ; độ hỗ trợ
- 。
Mức độ ủng hộ chính sách này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.