Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支公司
支公司
chi công ti
thuộc hạ; cấp dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuộc hạ; cấp dưới
- 。
Công ty chúng tôi có nhiều công ty con.
- 貳名danh từ
nhánh cây; chạc cây
- 。
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ支公司
Phồn thể支
chi công ti
thuộc hạ; cấp dưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuộc hạ; cấp dưới
- 。
Công ty chúng tôi có nhiều công ty con.
- 貳名danh từ
nhánh cây; chạc cây
- 。
Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.