弑君

弑君
shìjūn
thí quân

giết vua; thí quân (tội giết vua)

2 nghĩa#37455
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết vua; thí quân (tội giết vua)

    • Sát vua là trọng tội.

  2. danh từ

    giết vua; thí quân (giết bề trên)

    • Sát vua là một tội ác nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.