shì
thí
bộ dặc · 12 nét

giết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)

    • Giết vua là trọng tội.

  2. động từ

    giết hại bề trên (cha mẹ, vua chúa); thí nghịch (văn)

    • Giết cha là trọng tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.