建置

建置
jiànzhì
kiến trí

thiết lập; kiến lập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiết lập; kiến lập

    • Chúng tôi đã thiết lập một hệ thống mới.

  2. danh từ

    cơ sở hạ tầng; thiết lập; cơ cấu hành chính

    • Cơ sở vật chất của thành phố này rất tốt.

  3. danh từ

    cơ quan (chính phủ); cơ sở hành chính

    • Cơ quan này chịu trách nhiệm quy hoạch đô thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.