建筑学

建筑学
jiànzhùxué
kiến trúc học

kiến trúc học; ngành kiến trúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến trúc học; ngành kiến trúc

    • Anh ấy học kiến trúc.

  2. danh từ

    kiến tạo; xây dựng (cấu trúc)

    • Cô ấy muốn học kiến trúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.