Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建筑学
建筑学
kiến trúc học
kiến trúc học; ngành kiến trúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến trúc học; ngành kiến trúc
- 。
Anh ấy học kiến trúc.
- 貳名danh từ
kiến tạo; xây dựng (cấu trúc)
- 。
Cô ấy muốn học kiến trúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
建筑学
Phồn thể建築學
kiến trúc học
kiến trúc học; ngành kiến trúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến trúc học; ngành kiến trúc
- 。
Anh ấy học kiến trúc.
- 貳名danh từ
kiến tạo; xây dựng (cấu trúc)
- 。
Cô ấy muốn học kiến trúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 巩củng(củng cố, vững chắc)HÌNH THANH
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.