Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建树
建树
kiến thụ
đóng góp; thành tựu; cống hiến
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng góp; thành tựu; cống hiến
- 。
Anh ấy đã có nhiều đóng góp trong nghiên cứu khoa học.
- 貳动động từ
đặt nền móng; xác lập
- 。
Anh ấy đã có nhiều đóng góp trong lĩnh vực giáo dục.
- 參动động từ
xây dựng; thành lập; kiến tạo
- 。
Anh ấy có nhiều đóng góp trong lĩnh vực giáo dục.
- 肆名danh từ
công lao; đóng góp; thành tích
- 。
Anh ấy có nhiều đóng góp trong nghiên cứu khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建树
Phồn thể建樹
kiến thụ
đóng góp; thành tựu; cống hiến
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng góp; thành tựu; cống hiến
- 。
Anh ấy đã có nhiều đóng góp trong nghiên cứu khoa học.
- 貳动động từ
đặt nền móng; xác lập
- 。
Anh ấy đã có nhiều đóng góp trong lĩnh vực giáo dục.
- 參动động từ
xây dựng; thành lập; kiến tạo
- 。
Anh ấy có nhiều đóng góp trong lĩnh vực giáo dục.
- 肆名danh từ
công lao; đóng góp; thành tích
- 。
Anh ấy có nhiều đóng góp trong nghiên cứu khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.