建树

建树
jiànshù
kiến thụ

đóng góp; thành tựu; cống hiến

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng góp; thành tựu; cống hiến

    • Anh ấy đã có nhiều đóng góp trong nghiên cứu khoa học.

  2. động từ

    đặt nền móng; xác lập

    • Anh ấy đã có nhiều đóng góp trong lĩnh vực giáo dục.

  3. động từ

    xây dựng; thành lập; kiến tạo

    • Anh ấy có nhiều đóng góp trong lĩnh vực giáo dục.

  4. danh từ

    công lao; đóng góp; thành tích

    • Anh ấy có nhiều đóng góp trong nghiên cứu khoa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.