建构

建构
jiàngòu
kiến cấu

xây dựng; kiến tạo (thường chỉ điều trừu tượng như quan hệ tốt đẹp)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng; kiến tạo (thường chỉ điều trừu tượng như quan hệ tốt đẹp)

    • Chúng ta nên xây dựng một xã hội tốt đẹp hơn.

  2. động từ

    sắp xếp; bố trí; thu xếp

    • Chúng tôi đã xây dựng một hệ thống mới.

  3. động từ

    xây dựng; kiến tạo; cấu thành

    • Chúng tôi đang xây dựng một hệ thống mới.

  4. động từ

    xây dựng; kiến tạo (trừu tượng)

  5. danh từ

    kiến tạo; xây dựng (cấu trúc)

    • Thành phố này có kiến trúc độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.