建文

建文
JiànWén
kiến văn

Kiến Văn (niên hiệu của Minh Huệ Đế Chu Doãn Văn, trị vì 1398–1402)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kiến Văn (niên hiệu của Minh Huệ Đế Chu Doãn Văn, trị vì 1398–1402)

    • Kiến Văn Đế là vị hoàng đế thứ hai của nhà Minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.