建政

建政
jiànzhèng
kiến chính

thành lập chính quyền; kiến lập chính phủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành lập chính quyền; kiến lập chính phủ

    • Họ đang thành lập chính phủ.

  2. động từ

    thành lập chính quyền; (đặc chỉ) sự thành lập chính quyền cộng sản năm 1949

    • Sau khi thành lập chính quyền, Trung Quốc đã có những thay đổi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.