延长线

延长线
yánchángxiàn
diên trường tuyến

dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài

    • Tôi cần một sợi dây nối dài.

  2. danh từ

    dây nối dài; đường kéo dài; ổ cắm điện kéo dài

    • Dây nối dài này rất dài.

  3. danh từ

    dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài

    • Tôi cần một ổ cắm điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.