延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
延见
延见
diên kiến
giới thiệu; làm trung gian
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu; làm trung gian
- 。
Anh ấy đã tiếp một vị khách quan trọng.
- 貳动động từ
tiếp đón; tiếp nhận
- 。
Anh ấy đã tiếp kiến đại sứ nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ延见
Phồn thể延見
diên kiến
giới thiệu; làm trung gian
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giới thiệu; làm trung gian
- 。
Anh ấy đã tiếp một vị khách quan trọng.
- 貳动động từ
tiếp đón; tiếp nhận
- 。
Anh ấy đã tiếp kiến đại sứ nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.