延毕

延毕
yán
diên tất

kéo dài thời gian tốt nghiệp; chậm ra trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài thời gian tốt nghiệp; chậm ra trường

    • Anh ấy bị hoãn tốt nghiệp vì không đủ tín chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.