Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
幽静
幽静
u tĩnh
yên tĩnh; thản nhiên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
- 。
Nơi này rất yên tĩnh.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
- 參形tính từ
cô lập; đơn độc; biệt lập
- 肆形tính từ
bình thản; yên tĩnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幽静
Phồn thể幽靜
u tĩnh
yên tĩnh; thản nhiên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
- 。
Nơi này rất yên tĩnh.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; hẻo lánh; vắng vẻ
- 參形tính từ
cô lập; đơn độc; biệt lập
- 肆形tính từ
bình thản; yên tĩnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.