幽暗

幽暗
yōuàn
u ám

tâm sự uất ức; nỗi u uất trong lòng

1 nghĩa#46061
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm sự uất ức; nỗi u uất trong lòng

    • Căn phòng này rất u ám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.