幽明

幽明
yōumíng
u minh

cõi âm và cõi dương; tối và sáng; sống và chết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi âm và cõi dương; tối và sáng; sống và chết

    • Giữa cõi u minh, vạn vật sinh trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.