Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
/
幽怨
幽怨
u oán
oán giận âm thầm; uất ức trong lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
oán giận âm thầm; uất ức trong lòng
- 。
Trên mặt cô ấy mang một chút u oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幽怨
Phồn thể幽
u oán
oán giận âm thầm; uất ức trong lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
oán giận âm thầm; uất ức trong lòng
- 。
Trên mặt cô ấy mang một chút u oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.