幽寂

幽寂
yōu
u tịch

vắng vẻ và yên tĩnh; u tịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vắng vẻ và yên tĩnh; u tịch

    • Ngôi chùa này rất u tịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.