/
幽冥
幽冥
u minh
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
- 。
Khu rừng u minh tràn ngập sự bí ẩn.
- 貳名danh từ
cõi âm phủ; địa ngục; âm ty
- 。
Anh ấy tin rằng có thế giới địa ngục.
- 參名danh từ
cõi âm; cõi u minh; địa ngục
- 。
Thế giới u minh là một nơi bí ẩn.
- 肆名danh từ
cõi âm; địa ngục; âm phủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
幽冥
Phồn thể幽
u minh
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
- 。
Khu rừng u minh tràn ngập sự bí ẩn.
- 貳名danh từ
cõi âm phủ; địa ngục; âm ty
- 。
Anh ấy tin rằng có thế giới địa ngục.
- 參名danh từ
cõi âm; cõi u minh; địa ngục
- 。
Thế giới u minh là một nơi bí ẩn.
- 肆名danh từ
cõi âm; địa ngục; âm phủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.