幽冥

幽冥
yōumíng
u minh

tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm

    • Khu rừng u minh tràn ngập sự bí ẩn.

  2. danh từ

    cõi âm phủ; địa ngục; âm ty

    • Anh ấy tin rằng có thế giới địa ngục.

  3. danh từ

    cõi âm; cõi u minh; địa ngục

    • Thế giới u minh là một nơi bí ẩn.

  4. danh từ

    cõi âm; địa ngục; âm phủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.