幼苗

幼苗
yòumiáo
ấu miêu

cây mầm; cây non; mầm non

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây mầm; cây non; mầm non

    • Những cây non này cần nhiều ánh nắng hơn.

  2. danh từ

    cây con; cây giống; mầm non

  3. danh từ

    cây nhỏ; cây non

    • Những cây con này cần nhiều ánh nắng hơn.

  4. danh từ

    cây con; cây mầm; cây giống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.