幼时

幼时
yòushí
ấu thời

thời thơ ấu; thuở nhỏ

1 nghĩa#48826
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời thơ ấu; thuở nhỏ

    • Khi còn nhỏ, anh ấy rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.