Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
幼教
幼教
ấu giáo
giáo dục mầm non; giáo dục tiền học đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục mầm non; giáo dục tiền học đường
- 。
Cô ấy muốn làm công việc giáo dục mầm non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幼教
Phồn thể幼
ấu giáo
giáo dục mầm non; giáo dục tiền học đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo dục mầm non; giáo dục tiền học đường
- 。
Cô ấy muốn làm công việc giáo dục mầm non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.