幼小

幼小
yòuxiǎo
ấu tiểu

còn nhỏ; non nớt; ấu thơ

2 nghĩa#42859
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    còn nhỏ; non nớt; ấu thơ

    • Cái cây này vẫn còn rất non.

  2. tính từ

    tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.