幻化

幻化
huànhuà
huyễn hoá

biến hóa; huyễn hóa; hóa thân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến hóa; huyễn hóa; hóa thân

    • Nó đã biến thành một con chim.

  2. động từ

    biến hóa; huyễn hóa; biến ảo

    • Nó có thể biến hóa thành bất kỳ hình dạng nào.

  3. động từ

    biến hóa ảo diệu; huyễn hóa

  4. động từ

    biến hóa ảo diệu; hóa thân; biến ảo

    • Bướm biến hóa từ sâu bướm mà ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.