Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
幻化
幻化
huyễn hoá
biến hóa; huyễn hóa; hóa thân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến hóa; huyễn hóa; hóa thân
- 。
Nó đã biến thành một con chim.
- 貳动động từ
biến hóa; huyễn hóa; biến ảo
- 。
Nó có thể biến hóa thành bất kỳ hình dạng nào.
- 參动động từ
biến hóa ảo diệu; huyễn hóa
- 肆动động từ
biến hóa ảo diệu; hóa thân; biến ảo
- 。
Bướm biến hóa từ sâu bướm mà ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
幺
?
幻化
Phồn thể幻
huyễn hoá
biến hóa; huyễn hóa; hóa thân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biến hóa; huyễn hóa; hóa thân
- 。
Nó đã biến thành một con chim.
- 貳动động từ
biến hóa; huyễn hóa; biến ảo
- 。
Nó có thể biến hóa thành bất kỳ hình dạng nào.
- 參动động từ
biến hóa ảo diệu; huyễn hóa
- 肆动động từ
biến hóa ảo diệu; hóa thân; biến ảo
- 。
Bướm biến hóa từ sâu bướm mà ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.