年限

年限
niánxiàn
niên hạn

thời hạn; hạn năm; số năm quy định

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời hạn; hạn năm; số năm quy định

    • Niên hạn của sản phẩm này là mười năm.

  2. danh từ

    thời hạn (tính theo năm); số năm quy định

    • Niên hạn của dự án này là năm năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.