年谊

年谊
nián
niên nghị

tình nghĩa giữa những người cùng trải qua một trải nghiệm trong cùng một năm (như cùng đỗ khoa thi, cùng nhập ngũ...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình nghĩa giữa những người cùng trải qua một trải nghiệm trong cùng một năm (như cùng đỗ khoa thi, cùng nhập ngũ...)

    • Giữa họ có tình bạn sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.