Tới nội dung chính

年幼

年幼
niányòu
niên ấu

tuổi nhỏ; chưa thành niên

2 nghĩa#21145
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tuổi nhỏ; chưa thành niên

    • 。

      Khi anh ấy còn nhỏ rất đáng yêu.

  2. 貳形tính từ

    tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ

年
nián
niên
BỘ THỦ⼲
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu