- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó
Họ là bạn cùng khóa của tôi.
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó
Họ là bạn cùng khóa của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.