巴闭

巴闭
ba bế

(khẩu, tiếng Quảng) giỏi giang; oai; ra vẻ ta đây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu, tiếng Quảng) giỏi giang; oai; ra vẻ ta đây

  2. tính từ

    ra vẻ ta đây; làm ầm lên vì chuyện nhỏ

    • Anh ấy lúc nào cũng ra vẻ ta đây.

  3. tính từ

    không tầm thường; khác tục; thanh cao

    • Anh ấy rất ấn tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.