巴豆

巴豆
dòu
ba đậu

cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh thuộc họ Đại kích (Euphorbiaceae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh thuộc họ Đại kích (Euphorbiaceae)

    • Ba đậu là một loại cây có độc.

  2. danh từ

    hạt ba đậu (hạt cây ba đậu, thuốc tẩy mạnh)

    • Ba đậu là một loại dược liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.