Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
巴望
巴望
ba vọng
trông mong; kỳ vọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trông mong; kỳ vọng
- 。
Tôi mong sớm được về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巴望
Phồn thể巴
ba vọng
trông mong; kỳ vọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trông mong; kỳ vọng
- 。
Tôi mong sớm được về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.