巴唧巴唧

巴唧巴唧
jiji
ba tức ba tức

chép chép (tiếng môi khi ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    chép chép (tiếng môi khi ăn)(kế thừa)

    • Anh ấy ăn tóp tép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.