Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
巴儿狗
巴儿狗
ba nhi cẩu
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai(kế thừa)
- 。
Tôi có một con chó Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
chó cảnh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai(kế thừa)
- 。
Anh ta là một kẻ nịnh hót.
- 參名danh từ
tay sai; chó săn (của nhà Chu)(kế thừa)
- 。
Anh ta giống như một tên tay sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巴儿狗
Phồn thể巴兒狗
ba nhi cẩu
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai(kế thừa)
- 。
Tôi có một con chó Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
chó cảnh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai(kế thừa)
- 。
Anh ta là một kẻ nịnh hót.
- 參名danh từ
tay sai; chó săn (của nhà Chu)(kế thừa)
- 。
Anh ta giống như một tên tay sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.