巴儿狗

巴儿狗
rgǒu
ba nhi cẩu

chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai(kế thừa)

    • Tôi có một con chó Bắc Kinh.

  2. danh từ

    chó cảnh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai(kế thừa)

    • Anh ta là một kẻ nịnh hót.

  3. danh từ

    tay sai; chó săn (của nhà Chu)(kế thừa)

    • Anh ta giống như một tên tay sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.