差失

差失
chāshī
sai thất

sai lầm; nhầm lẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sai lầm; nhầm lẫn

    • Trong công việc khó tránh khỏi sai sót.

  2. danh từ

    sai sót; lỗi lầm

    • Lần này anh ấy không có sai sót trong công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.