Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差失
差失
sai thất
sai lầm; nhầm lẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn
- 。
Trong công việc khó tránh khỏi sai sót.
- 貳名danh từ
sai sót; lỗi lầm
- 。
Lần này anh ấy không có sai sót trong công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ差失
Phồn thể差
sai thất
sai lầm; nhầm lẫn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn
- 。
Trong công việc khó tránh khỏi sai sót.
- 貳名danh từ
sai sót; lỗi lầm
- 。
Lần này anh ấy không có sai sót trong công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.