Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
/
巧手
巧手
xảo thủ
người khéo tay; tay nghề giỏi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khéo tay; tay nghề giỏi
- 。
Cô ấy có đôi bàn tay khéo léo.
- 貳形tính từ
đôi tay khéo léo; khéo tay
- 。
Cô ấy có đôi tay khéo léo.
- 參名danh từ
đôi bàn tay khéo léo; tay nghề khéo
- 。
Cô ấy thật sự là một người khéo tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巧手
Phồn thể巧
xảo thủ
người khéo tay; tay nghề giỏi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khéo tay; tay nghề giỏi
- 。
Cô ấy có đôi bàn tay khéo léo.
- 貳形tính từ
đôi tay khéo léo; khéo tay
- 。
Cô ấy có đôi tay khéo léo.
- 參名danh từ
đôi bàn tay khéo léo; tay nghề khéo
- 。
Cô ấy thật sự là một người khéo tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.