Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左袒
左袒
tả đản
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
- 。
Anh ấy luôn bênh vực bạn bè của mình.
- 貳动động từ
thiên vị; bênh vực (một bên)
- 。
Anh ấy luôn thiên vị bạn bè của mình.
- 參动động từ
thiên vị; ủng hộ (một phía)
- 肆动động từ
thiên vị; ủng hộ một bên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左袒
Phồn thể左
tả đản
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ủng hộ; đứng về phía (ai đó)
- 。
Anh ấy luôn bênh vực bạn bè của mình.
- 貳动động từ
thiên vị; bênh vực (một bên)
- 。
Anh ấy luôn thiên vị bạn bè của mình.
- 參动động từ
thiên vị; ủng hộ (một phía)
- 肆动động từ
thiên vị; ủng hộ một bên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.