左券

左券
zuǒquàn
tả khoán

điều chắc chắn; phần thắng nắm chắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều chắc chắn; phần thắng nắm chắc

    • Giao dịch này là một điều chắc chắn.

  2. danh từ

    nắm chắc phần thắng; chắc chắn

    • Giao dịch này là một sự chắc chắn.

  3. danh từ

    bản hợp đồng phía chủ nợ giữ; (bóng) cầm chắc phần thắng

    • Anh ấy cầm bản sao hợp đồng trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.