/
州伯
州伯
châu bá
thủ lĩnh châu; thống đốc tỉnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ lĩnh châu; thống đốc tỉnh
- 。
Châu bá là một chức quan thời cổ đại.
- 貳名danh từ
quan đầu tỉnh; châu bá (thời xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
州伯
Phồn thể州
châu bá
thủ lĩnh châu; thống đốc tỉnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủ lĩnh châu; thống đốc tỉnh
- 。
Châu bá là một chức quan thời cổ đại.
- 貳名danh từ
quan đầu tỉnh; châu bá (thời xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.