就诊

就诊
jiùzhěn
tựu chẩn

đi khám bệnh; đến khám

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi khám bệnh; đến khám

    • Anh ấy đã đi bệnh viện khám bệnh.

  2. động từ

    đi khám bệnh; đến khám bác sĩ

    • Anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.