- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ghép
từ ghép
Phục từ là từ được tạo thành từ hai hoặc nhiều từ tố.
từ đa âm tiết; từ ghép
Từ đa âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ghép
từ ghép
Phục từ là từ được tạo thành từ hai hoặc nhiều từ tố.
từ đa âm tiết; từ ghép
Từ đa âm tiết rất phổ biến trong tiếng Hán.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.