/
复明
复明
phục minh
phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
- 。
Anh ấy rất vui sau khi phục hồi thị lực.
- 貳动động từ
khôi phục thị lực; (thiên văn) xuất hiện trở lại (sau nhật thực/nguyệt thực)
- 。
Ngôi sao này đã phục minh.
- 參动động từ
phục hưng nhà Minh
- 。
Anh ấy muốn khôi phục nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
复明
Phồn thể復明
phục minh
phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phục hồi thị lực; sáng mắt trở lại
- 。
Anh ấy rất vui sau khi phục hồi thị lực.
- 貳动động từ
khôi phục thị lực; (thiên văn) xuất hiện trở lại (sau nhật thực/nguyệt thực)
- 。
Ngôi sao này đã phục minh.
- 參动động từ
phục hưng nhà Minh
- 。
Anh ấy muốn khôi phục nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.