复旧

复旧
jiù
phục cựu

khôi phục cái cũ; phục hồi lề lối cũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục cái cũ; phục hồi lề lối cũ

    • Chúng ta không thể phục hồi lại cách cũ.

  2. động từ

    khôi phục lại như cũ; phục hồi trạng thái cũ

    • Anh ấy muốn trở lại quá khứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.