Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
复学
复学
phục học
trở lại trường học; tái học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại trường học; tái học
- ,。
Anh ấy khỏi bệnh rồi, có thể đi học lại.
- 貳动động từ
đi học lại; tái học
- ,。
Anh ấy khỏi bệnh rồi, có thể đi học lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复学
Phồn thể復學
phục học
trở lại trường học; tái học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại trường học; tái học
- ,。
Anh ấy khỏi bệnh rồi, có thể đi học lại.
- 貳动động từ
đi học lại; tái học
- ,。
Anh ấy khỏi bệnh rồi, có thể đi học lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.