Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
备细
备细
bị tế
chi tiết; tỉ mỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiết; tỉ mỉ
- 。
Xin hãy cho tôi biết chi tiết.
- 貳名danh từ
chi tiết đầy đủ; mọi chi tiết cụ thể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ备细
Phồn thể備細
bị tế
chi tiết; tỉ mỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiết; tỉ mỉ
- 。
Xin hãy cho tôi biết chi tiết.
- 貳名danh từ
chi tiết đầy đủ; mọi chi tiết cụ thể
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.